hạnh nhân

hạnh nhân

Bánh quy có rắc hạnh nhân rất thơm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hạt của cây , cây hạnh: Chỉ loại hạt ăn được, vị béo, thơm, thường được dùng trong chế biến thực phẩm, làm bánh kẹo hoặc làm thuốc.
    • Bộ phận trong cơ thể: (Trong giải phẫu học) Chỉ một cấu trúc nhỏ, hình quả hạnh nhân nằm sâu trong não hoặcvùng họng (còn gọi là a-mi-đan).
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ hạt):

    • Bánh quy rắc hạnh nhân rất thơm.
    • Hạnh nhân một loại hạt giàu dinh dưỡng.
  • Danh từ (chỉ bộ phận cơ thể):

    • Viêm hạnh nhân khiến bệnh nhân đau họng sốt.
    • Hạnh nhân hải một phần của não liên quan đến cảm xúc trí nhớ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hạnh nhân đắng": Loại hạnh nhân chứa chất độc tự nhiên, cần qua chế biến đặc biệt trước khi sử dụng.

    • Hạnh nhân đắng không được dùng trực tiếp để ăn.
  • "Dầu hạnh nhân": Tinh dầu được chiết xuất từ nhân hạt hạnh nhân, dùng trong dược phẩm hoặc mỹ phẩm.

    • Dầu hạnh nhân tác dụng dưỡng ẩm cho da rất tốt.
Biến thể từ liên quan
  • Quả hạnh: Quả của cây hạnh, bên trong chứa hạt hạnh nhân.
  • A-mi-đan: Tên gọi khác của hạnh nhân khi chỉ bộ phận trong vòm họng.
  • Hạnh nhân hải : (Thuật ngữ giải phẫu thần kinh) Chỉ một nhóm nhân nằm trong thùy thái dương của não.
Từ đồng nghĩa
  • Nhân hạnh: (Ít dùng) Cũng chỉ nhân của quả hạnh.
  • A-mi-đan: (Trong y học) Từ đồng nghĩa cho hạnh nhân chỉ bộ phậnhọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Mắt biếc hạnh nhân": Thành ngữ dùng để miêu tả đôi mắt đẹp, hình dáng như hạt hạnh nhân.
    • Người thiếu nữ ấy đôi mắt biếc hạnh nhân.